Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 向背 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 向背:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 向背 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngbèi] ủng hộ hay phản đối。拥护和反对。
人心向背。
lòng người ủng hộ hay phản đối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước
向背 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 向背 Tìm thêm nội dung cho: 向背