Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 掿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掿, chiết tự chữ NHẤC, NHẮC, NẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掿:
掿
Pinyin: nuo4;
Việt bính: ;
掿 nạch
Nghĩa Trung Việt của từ 掿
(Động) Cầm, nắm.§ Xưa dùng như nạch 搦.
(Động) Nặn, nắn.
(Động) Dẫn dụ, gây ra.
◎Như: nạch chiến 掿戰 gây chiến.
nhắc, như "nhắc tên" (vhn)
nhấc, như "nhấc lên" (gdhn)
Nghĩa của 掿 trong tiếng Trung hiện đại:
[nuò]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 11
Hán Việt:
1. cầm; nắm; nắm chặt。握在手中;握持。
2. cọ xát; chà xát。用手搓揉。
3. khiêu khích; khiêu chiến。挑惹。
Số nét: 11
Hán Việt:
1. cầm; nắm; nắm chặt。握在手中;握持。
2. cọ xát; chà xát。用手搓揉。
3. khiêu khích; khiêu chiến。挑惹。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掿
| nhấc | 掿: | nhấc lên |
| nhắc | 掿: | nhắc tên |

Tìm hình ảnh cho: 掿 Tìm thêm nội dung cho: 掿
