Cao su chống va đập cửa

Từ: 汽灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汽灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汽灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìdēng] đèn măng-sông。白热照明灯具的一种。点着以后,利用本身的热量把煤油变成蒸气,喷射在炽热的沙罩上,发出白色的亮光。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汽

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
汽灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汽灯 Tìm thêm nội dung cho: 汽灯