Từ: 有心人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有心人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有心人 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuxīnrén] người có ý chí; người có quyết tâm。有某种志愿,肯动脑筋的人。
世上无难事,只怕有心人。
không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền (trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ người có quyết tâm.).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
有心人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有心人 Tìm thêm nội dung cho: 有心人