Từ: 期望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 期望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 期望 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīwàng] kỳ vọng; chờ đợi; mong đợi。对未来的事物或人的前途有所希望和等待。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
期望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 期望 Tìm thêm nội dung cho: 期望