Từ: 正史 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正史:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 正 • 史

chánh sử
Thời Càn Long chiếu định hai mươi bốn sử thư (gồm Sử kí, Hán thư, v.v.) là
chánh sử
正史.Hai thể sử thư: có kỉ truyện và biên niên sử, cũng gọi là
chánh sử
正史.Khảo đính lịch sử.
◇Vương Tích 王績:
Sát tục san thi, y kinh chánh sử
察俗刪詩, 依經正史 (Du Bắc San phú 游北山賦).

Nghĩa của 正史 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngshǐ] chính sử (chỉ "Sử ký", "Hán thư"...)。指《史记》、《汉书》等纪传体史书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng正: 
chánh正:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh正:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh正:chếnh choáng
giêng正:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử史:sử sách
正史 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正史 Tìm thêm nội dung cho: 正史