Cao su chống va đập cửa

Từ: 脚手架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脚手架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脚手架 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎoshǒujià] giàn giáo。为了建筑工人在高处操作而搭的架子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
脚手架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脚手架 Tìm thêm nội dung cho: 脚手架