Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hếch trong tiếng Việt:
["- I. tt. Chếch ngược lên phía trên: mũi hếch. II. đgt. Đưa chếch ngược trở lên theo hướng trước mặt: hếch mặt hếch mắt nhìn."]Dịch hếch sang tiếng Trung hiện đại:
扁鼻 《鼻梁稍凹、鼻孔扁平的鼻子。》高翘。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hếch
| hếch | 劾: | hếch chân lên, mũi hếch |
| hếch | 扢: | hếch chân lên, mũi hếch |

Tìm hình ảnh cho: hếch Tìm thêm nội dung cho: hếch
