Cao su chống va đập cửa
Chữ 喘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喘, chiết tự chữ SIỄN, SUYỂN, SUYỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喘:
喘
Pinyin: chuan3;
Việt bính: cyun2
1. [氣喘] khí suyễn;
喘 suyễn
Nghĩa Trung Việt của từ 喘
(Động) Thở gấp, thở hổn hển.◎Như: suyễn tức 喘息 thở hổn hển, suyễn hu hu 喘吁吁 thở phì phò, khí suyễn nan đương 氣喘難當 ngộp thở khó chịu.
(Động) Thở, hô hấp.
◎Như: suyễn liễu nhất khẩu khí 喘了一口氣 thở phào một cái.
(Danh) Bệnh hen, bệnh suyễn.
suyễn, như "hen suyễn" (vhn)
suyển, như "hen suyển" (btcn)
siễn, như "hen siễn" (gdhn)
Nghĩa của 喘 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuǎn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: SUYỄN
1. thở; thở gấp。急促呼吸。
2. hổn hển; thở hổn hển; suyễn。气喘的简称。
Từ ghép:
喘不过气来 ; 喘鸣 ; 喘气 ; 喘息 ; 喘吁吁 ; 喘证
Số nét: 12
Hán Việt: SUYỄN
1. thở; thở gấp。急促呼吸。
2. hổn hển; thở hổn hển; suyễn。气喘的简称。
Từ ghép:
喘不过气来 ; 喘鸣 ; 喘气 ; 喘息 ; 喘吁吁 ; 喘证
Chữ gần giống với 喘:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喘
| siễn | 喘: | hen siễn |
| suyển | 喘: | hen suyển |
| suyễn | 喘: | hen suyễn |

Tìm hình ảnh cho: 喘 Tìm thêm nội dung cho: 喘
