Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 亲家 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìng·jia] 1. thông gia; sui gia; thân gia。两家儿女相婚配的亲戚关系。
2. ông bà thông gia; ông bà sui gia。儿子的丈人、丈母或女儿的公公、婆婆。
2. ông bà thông gia; ông bà sui gia。儿子的丈人、丈母或女儿的公公、婆婆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: 亲家 Tìm thêm nội dung cho: 亲家
