Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: ang4, yan4;
Việt bính: on1 ong3;
盎 áng
Nghĩa Trung Việt của từ 盎
(Danh) Hũ, chậu sành (bụng lớn, miệng nhỏ).◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Toại các mịch áng vu, cạnh ẩm tiên tiếu, duy khủng tôn tận 遂各覓盎盂, 競飲先釂, 惟恐樽盡 (Lao san đạo sĩ 勞山道士) Rồi ai nấy kiếm hũ chén, tranh nhau uống trước, chỉ sợ bình cạn hết rượu.
(Danh) Bệnh điên rồ, bệnh dại, cuồng vọng (phương ngôn).
(Danh) Trọc tửu.
(Danh) Áng tề 盎齊 một thứ rượu trắng.
(Tính) Đầy đặn, nở nang, tràn trề, sung mãn, doanh dật.
◎Như: hứng thú áng nhiên 興趣盎然 hứng thú tràn trề, túy diện áng bối 粹面盎背 mặt chín vai nở.
áng, như "trà áng (cái ấm)" (vhn)
ang, như "cái ang đong thóc" (btcn)
đám, như "đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng" (btcn)
ăng, như "ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)" (gdhn)
Nghĩa của 盎 trong tiếng Trung hiện đại:
[àng]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt: ANG
1. ang; chum。古代的一种腹大口小的器皿。
书
2. đầy; tràn đầy; dạt dào。洋溢;盛。
盎 然
dạt dào
盎 盎
dạt dào
Từ ghép:
盎格鲁撒克逊人 ; 盎然 ; 盎司
Số nét: 10
Hán Việt: ANG
1. ang; chum。古代的一种腹大口小的器皿。
书
2. đầy; tràn đầy; dạt dào。洋溢;盛。
盎 然
dạt dào
盎 盎
dạt dào
Từ ghép:
盎格鲁撒克逊人 ; 盎然 ; 盎司
Tự hình:

Dịch áng sang tiếng Trung hiện đại:
场所 《活动的处所。》dấn thân vào áng can qua涉身干戈之所。
大作 《敬辞, 称对方的著作。》
一片 《形容连绵成片状的景色。》
lòng thành gởi áng mây vàng
诚心一片寄云间。
Nghĩa chữ nôm của chữ: áng
| áng | 盎: | trà áng (cái ấm) |

Tìm hình ảnh cho: áng Tìm thêm nội dung cho: áng
