Từ: áng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ áng:

盎 áng

Đây là các chữ cấu thành từ này: áng

áng [áng]

U+76CE, tổng 10 nét, bộ Mãnh 皿
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ang4, yan4;
Việt bính: on1 ong3;

áng

Nghĩa Trung Việt của từ 盎

(Danh) Hũ, chậu sành (bụng lớn, miệng nhỏ).
◇Liêu trai chí dị
: Toại các mịch áng vu, cạnh ẩm tiên tiếu, duy khủng tôn tận , , (Lao san đạo sĩ ) Rồi ai nấy kiếm hũ chén, tranh nhau uống trước, chỉ sợ bình cạn hết rượu.

(Danh)
Bệnh điên rồ, bệnh dại, cuồng vọng (phương ngôn).

(Danh)
Trọc tửu.

(Danh)
Áng tề một thứ rượu trắng.

(Tính)
Đầy đặn, nở nang, tràn trề, sung mãn, doanh dật.
◎Như: hứng thú áng nhiên hứng thú tràn trề, túy diện áng bối mặt chín vai nở.

áng, như "trà áng (cái ấm)" (vhn)
ang, như "cái ang đong thóc" (btcn)
đám, như "đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng" (btcn)
ăng, như "ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)" (gdhn)

Nghĩa của 盎 trong tiếng Trung hiện đại:

[àng]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt: ANG
1. ang; chum。古代的一种腹大口小的器皿。

2. đầy; tràn đầy; dạt dào。洋溢;盛。
盎 然
dạt dào
盎 盎
dạt dào
Từ ghép:
盎格鲁撒克逊人 ; 盎然 ; 盎司

Chữ gần giống với 盎:

, 㿿, 䀀, , , , , , , , , 𥁒, 𥁕,

Chữ gần giống 盎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盎 Tự hình chữ 盎 Tự hình chữ 盎 Tự hình chữ 盎

Dịch áng sang tiếng Trung hiện đại:

场所 《活动的处所。》dấn thân vào áng can qua
涉身干戈之所。
大作 《敬辞, 称对方的著作。》
一片 《形容连绵成片状的景色。》
lòng thành gởi áng mây vàng
诚心一片寄云间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: áng

áng:trà áng (cái ấm)
áng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: áng Tìm thêm nội dung cho: áng