Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 束手 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùshǒu] bó tay; khoanh tay。捆住了手,比喻没有办法。
束手就擒。
bó tay chịu trói.
束手无策。
khoanh tay bó gối; đành chịu bó tay
束手就擒。
bó tay chịu trói.
束手无策。
khoanh tay bó gối; đành chịu bó tay
Nghĩa chữ nôm của chữ: 束
| súc | 束: | súc giấy |
| thóc | 束: | thóc mách |
| thót | 束: | thót bụng |
| thúc | 束: | thúc (bó lại; trói sau lưng) |
| thút | 束: | thút thít |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 束手 Tìm thêm nội dung cho: 束手
