Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 本身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本身 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnshēn]
bản thân; ta; mình; chính mình (thường chỉ tập đoàn, đơn vị, sự vật)。自己 (多指集团、单位和事物)。
是单位本身问题。
là vấn đề của chính đơn vị ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
本身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本身 Tìm thêm nội dung cho: 本身