Chữ 碁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碁, chiết tự chữ CỜ, KÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碁:

碁 kì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碁

Chiết tự chữ cờ, kì bao gồm chữ 其 石 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碁 cấu thành từ 2 chữ: 其, 石
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • thạch, đán, đạn
  • []

    U+7881, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2;
    Việt bính: kei4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 碁

    Cùng nghĩa với chữ .

    cờ, như "chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc" (vhn)
    kì, như "kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 碁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

    Dị thể chữ 碁

    , ,

    Chữ gần giống 碁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碁 Tự hình chữ 碁 Tự hình chữ 碁 Tự hình chữ 碁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碁

    cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
    :kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
    碁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碁 Tìm thêm nội dung cho: 碁