Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碁, chiết tự chữ CỜ, KÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碁:
碁
Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;
碁 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 碁
Cùng nghĩa với chữ kì 棋.cờ, như "chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc" (vhn)
kì, như "kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ" (gdhn)
Chữ gần giống với 碁:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碁
| cờ | 碁: | chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc |
| kì | 碁: | kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ |

Tìm hình ảnh cho: 碁 Tìm thêm nội dung cho: 碁
