Từ: khê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ khê:

嵠 khê • 溪 khê • 谿 khê, hề • 豀 khê, hề • 鸂 khê

Đây là các chữ cấu thành từ này: khê

khê [khê]

U+5D60, tổng 13 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, ji1, qi1;
Việt bính: kai1;

嵠 khê

Nghĩa Trung Việt của từ 嵠


§ Ngày xưa dùng như chữ khê 溪
.

Chữ gần giống với 嵠:

㟰, 㟱, 㟲, 㟳, 㟴, 㟵, 㟶, 㟷, 㟸, 嵊, 嵠, 嵥, 嵦, 嵩, 嵴, 嵶, 𡻓, 𡻔, 𡻕, 𡻖, 𡻗,

Dị thể chữ 嵠

谿,

Chữ gần giống 嵠

貕, 峽, 峱, 峲, 峳, 峴, 峵, 島, 峷, 峸,

Tự hình:

Tự hình chữ 嵠 Tự hình chữ 嵠 Tự hình chữ 嵠 Tự hình chữ 嵠

khê [khê]

U+6EAA, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, qi1;
Việt bính: kai1;

溪 khê

Nghĩa Trung Việt của từ 溪

(Danh) Khe, suối, dòng nước trong núi.
◇Đào Uyên Minh 陶
淵明: Duyên khê hành, vong lộ chi viễn cận 緣溪行, 忘路之遠近 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Men theo dòng khe mà đi, quên mất đường xa gần.

khe, như "khe cửa, khe núi" (vhn)
khê, như "sơn khê" (btcn)

Nghĩa của 溪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嵠)
[xī]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: KHÊ
khe suối; suối nhỏ; khe nước; con rạch。原指山里的小河沟,现在泛指小河沟。
Từ ghép:
溪涧 ; 溪流

Chữ gần giống với 溪:

㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 溪

湄, 演, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍,

Tự hình:

Tự hình chữ 溪 Tự hình chữ 溪 Tự hình chữ 溪 Tự hình chữ 溪

khê, hề [khê, hề]

U+8C3F, tổng 17 nét, bộ Cốc 谷
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, qi1;
Việt bính: kai1 kai4;

谿 khê, hề

Nghĩa Trung Việt của từ 谿

(Danh) Hang núi, hốc núi.
◇Tuân Tử 荀
子: Bất lâm thâm khê, bất tri địa chi hậu dã 不臨深谿, 不知地之厚也 (Khuyến học 勸學) Không đi tới hang sâu thì không biết bề dày của đất.

(Danh)
Lạch, khe, dòng nước trong núi.
§ Cũng viết là khê 溪.
◇Tả Tư 左思: San phụ tương chúc, hàm khê hoài cốc 山阜相屬, 含谿懷谷 (Thục đô phú 蜀都賦) Núi gò nối tiếp nhau, hàm chứa khe lạch ôm giữ hang hốc.

(Danh)
Họ Khê.Một âm là hề.

(Động)
Bột hề 勃谿 người trong nhà cãi cọ ồn ào.
◇Trang Tử 莊子: Thất vô không hư, tắc phụ cô bột khê 室無空虛, 則婦姑勃谿 (Ngoại vật 外物) Nhà không có chỗ trống, thì mẹ chồng nàng dâu cãi cọ nhau.
khê, như "sơn khê" (vhn)

Nghĩa của 谿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (豀)
[xī]
Bộ: 谷 - Cốc
Số nét: 17
Hán Việt: KHÊ
1. khe nước; khe suối; suối nhỏ; con rạch。原指山里的小河沟,现在泛指小河沟。
2. xào xáo; cãi nhau trong gia đình;cãi lộn trong nhà; to tiếng。家庭中争吵。
Từ ghép:
谿壑 ; 谿卡 ; 谿刻

Chữ gần giống với 谿:

䜰, 谿, 豀, 豁,

Dị thể chữ 谿

嵠,

Chữ gần giống 谿

豀, 溪, 榽, 雞, 騱, 鞵, 唂, 焀, 膎, 郤,

Tự hình:

Tự hình chữ 谿 Tự hình chữ 谿 Tự hình chữ 谿 Tự hình chữ 谿

khê, hề [khê, hề]

U+8C40, tổng 17 nét, bộ Cốc 谷
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, xi2;
Việt bính: ;

豀 khê, hề

Nghĩa Trung Việt của từ 豀


§ Xưa dùng như 谿
.

Chữ gần giống với 豀:

䜰, 谿, 豀, 豁,

Chữ gần giống 豀

谿, 溪, 榽, 雞, 騱, 鞵, 唂, 焀, 膎, 郤,

Tự hình:

Tự hình chữ 豀 Tự hình chữ 豀 Tự hình chữ 豀 Tự hình chữ 豀

khê [khê]

U+9E02, tổng 24 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 㶉;
Pinyin: qi1, xi1;
Việt bính: kai1;

鸂 khê

Nghĩa Trung Việt của từ 鸂

(Danh) Khê xích 鸂鶒 một giống chim ở nước, hình tựa uyên ương 紫鴛 mà to hơn, cánh biếc, đuôi như bánh lái thuyền, thường đậu ở khe nước ao hồ, ăn cá con hoặc côn trùng.
§ Còn viết là 溪鴨. Có tên khác là khê áp 溪鴨. Tục gọi là tử uyên ương 紫鴛鴦.

Nghĩa của 鸂 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 24
Hán Việt:
chim uyên ương。鸂鶒:一种水鸟,形似鸳鸯而稍大,多紫色,雌雄偶游。亦作"鸂鵣":亦称"紫鸳鸯"。

Chữ gần giống với 鸂:

䴇, 䴈, 䴉, 䴊, 䴋, 䴙, 鷹, 鷽, 鷾, 鷿, 鸂, 鸇, 鸊, 𪆼, 𪇋, 𪇌, 𪇍, 𪇎, 𪇏, 𪇐,

Dị thể chữ 鸂

㶉,

Chữ gần giống 鸂

鴴, 鶀, 鶌, 鶋, 鶊, 鶉, 鶈, 鶇, 鶆, 鶅,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸂 Tự hình chữ 鸂 Tự hình chữ 鸂 Tự hình chữ 鸂

Dịch khê sang tiếng Trung hiện đại:

煳; 糊 《食品经火变焦发黑, 衣物等经火变黄、变黑。》cơm khê rồi.
饭烧煳了。
溪流 《从山里流出来的小股水流。》
冻结 《比喻阻止流动或变动(指人员、资金等)。》
浊音 《发音时声带振动的音。参看〖带音〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khê

khê溪:sơn khê
khê𤐓:cơm khê
khê𥻺:cơm khê
khê谿:sơn khê
khê蹊:khê kinh (đường mòn)
khê鞵:khê (hài)
khê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khê Tìm thêm nội dung cho: khê