Từ: 本金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn kim, bản kim
Tiền gửi vào ngân hàng hoặc cho người khác vay để sinh lãi. ★Tương phản:
lợi tức
息.Tiền vốn đầu tư làm kinh doanh. § Cũng gọi là
bổn ngân
銀.

Nghĩa của 本金 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnjīn]
1. tiền vốn; tiền gốc (tiền người cho vay hoặc người gửi tiền lấy ra, phân biệt với "tiền lãi")。存款者或放款者拿出的钱(区别于"利息")。
2. tiền vốn; vốn kinh doanh。经营工商业的本钱;营业的资本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
本金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本金 Tìm thêm nội dung cho: 本金