Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân công
Dùng sức người làm ra. ☆Tương tự:
nhân vi
為. ★Tương phản:
tự nhiên
然,
thiên nhiên
然.Trong công việc, một người làm gọi là
nhất công
,
nhân công
tức là số người làm.
◎Như:
tu giá sở phòng tử tất tu đa thiểu nhân công
sửa chữa căn nhà này cần bao nhiêu người làm?Giá tiền làm công, tiền công. ☆Tương tự:
báo thù
酬,
công tiền
錢,
công tư
資,
tân kim
金.
◎Như:
hiện tại nhân công ngận quý
貴 bây giờ tiền làm công rất cao.

Nghĩa của 人工 trong tiếng Trung hiện đại:

[réngōng] 1. nhân tạo。人为的(区别于"自然"或"天然")。
人工呼吸。
hô hấp nhân tạo.
人工降雨。
mưa nhân tạo.
2. nhân lực; nhân công; sức người。人力;人力做的工。
抽水机坏了,暂时用人工车水。
máy bơm hư rồi, tạm thời dùng sức người guồng nước vậy.
3. nhân công (làm trong một ngày)。工作量的计算单位,指一个人做工一天。
修建这个渠道需用很多人工。
sửa con mương này phải dùng rất nhiều nhân công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
人工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人工 Tìm thêm nội dung cho: 人工