Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 爍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爍, chiết tự chữ THƯỚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爍:
爍
Biến thể giản thể: 烁;
Pinyin: shuo4, luo4, yue4;
Việt bính: lik1 soek3
1. [灼爍] chước thước;
爍 thước
◎Như: đăng quang thiểm thước 燈光閃爍 ánh đèn lấp lánh, mục quang thước thước 目光爍爍 ánh mắt long lanh.
(Tính) Nóng.
(Động) Chiếu rọi.
(Động) Nung, nấu chảy.
§ Cũng như thước 鑠.
◇Chu Lễ 周禮: Thước kim dĩ vi nhận 爍金以為刃 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記) Nung chảy kim loại làm mũi nhọn (binh khí như đao, kiếm).
(Động) Thiêu, đốt.
(Động) Trang sức.
◇Văn tuyển 文選: Điểm dĩ ngân hoàng, Thước dĩ lang can 點以銀黃, 爍以琅玕 (Hà Yến 何晏, Cảnh phúc điện phú 景福殿賦).
(Động) Tiêu hủy.
§ Thông thước 鑠.
◇Trang Tử 莊子: Cố thượng bội nhật nguyệt chi minh, hạ thước san xuyên chi tinh 故上悖日月之明, 下爍山川之精 (Khư khiếp 胠篋) Cho nên trên che lấp ánh sáng mặt trời mặt trăng, dưới tiêu diệt tinh anh của sông núi.
thước, như "thước (sáng)" (gdhn)
Pinyin: shuo4, luo4, yue4;
Việt bính: lik1 soek3
1. [灼爍] chước thước;
爍 thước
Nghĩa Trung Việt của từ 爍
(Tính) Long lanh, lấp lánh.◎Như: đăng quang thiểm thước 燈光閃爍 ánh đèn lấp lánh, mục quang thước thước 目光爍爍 ánh mắt long lanh.
(Tính) Nóng.
(Động) Chiếu rọi.
(Động) Nung, nấu chảy.
§ Cũng như thước 鑠.
◇Chu Lễ 周禮: Thước kim dĩ vi nhận 爍金以為刃 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記) Nung chảy kim loại làm mũi nhọn (binh khí như đao, kiếm).
(Động) Thiêu, đốt.
(Động) Trang sức.
◇Văn tuyển 文選: Điểm dĩ ngân hoàng, Thước dĩ lang can 點以銀黃, 爍以琅玕 (Hà Yến 何晏, Cảnh phúc điện phú 景福殿賦).
(Động) Tiêu hủy.
§ Thông thước 鑠.
◇Trang Tử 莊子: Cố thượng bội nhật nguyệt chi minh, hạ thước san xuyên chi tinh 故上悖日月之明, 下爍山川之精 (Khư khiếp 胠篋) Cho nên trên che lấp ánh sáng mặt trời mặt trăng, dưới tiêu diệt tinh anh của sông núi.
thước, như "thước (sáng)" (gdhn)
Dị thể chữ 爍
烁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爍
| thước | 爍: | thước (sáng) |

Tìm hình ảnh cho: 爍 Tìm thêm nội dung cho: 爍
