Chữ 爍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爍, chiết tự chữ THƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爍:

爍 thước

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 爍

Chiết tự chữ thước bao gồm chữ 火 樂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

爍 cấu thành từ 2 chữ: 火, 樂
  • hoả, hỏa
  • lạc, nhác, nhạc, nhạo
  • thước [thước]

    U+720D, tổng 19 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shuo4, luo4, yue4;
    Việt bính: lik1 soek3
    1. [灼爍] chước thước;

    thước

    Nghĩa Trung Việt của từ 爍

    (Tính) Long lanh, lấp lánh.
    ◎Như: đăng quang thiểm thước
    ánh đèn lấp lánh, mục quang thước thước ánh mắt long lanh.

    (Tính)
    Nóng.

    (Động)
    Chiếu rọi.

    (Động)
    Nung, nấu chảy.
    § Cũng như thước .
    ◇Chu Lễ : Thước kim dĩ vi nhận (Đông quan khảo công kí ) Nung chảy kim loại làm mũi nhọn (binh khí như đao, kiếm).

    (Động)
    Thiêu, đốt.

    (Động)
    Trang sức.
    ◇Văn tuyển : Điểm dĩ ngân hoàng, Thước dĩ lang can , (Hà Yến , Cảnh phúc điện phú 殿).

    (Động)
    Tiêu hủy.
    § Thông thước .
    ◇Trang Tử : Cố thượng bội nhật nguyệt chi minh, hạ thước san xuyên chi tinh , (Khư khiếp ) Cho nên trên che lấp ánh sáng mặt trời mặt trăng, dưới tiêu diệt tinh anh của sông núi.
    thước, như "thước (sáng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 爍:

    , , , , , 𤑕, 𤑟, 𤑫, 𤑬, 𤑭, 𤑮, 𤑯,

    Dị thể chữ 爍

    ,

    Chữ gần giống 爍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爍 Tự hình chữ 爍 Tự hình chữ 爍 Tự hình chữ 爍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 爍

    thước:thước (sáng)
    爍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爍 Tìm thêm nội dung cho: 爍