Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 来向 trong tiếng Trung hiện đại:
[láixiàng] hướng; phương hướng。来的方向。
根据风的来向调整扬场机的位置。
căn cứ vào hướng gió để điều chỉnh vị trí của máy quạt thóc.
根据风的来向调整扬场机的位置。
căn cứ vào hướng gió để điều chỉnh vị trí của máy quạt thóc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |

Tìm hình ảnh cho: 来向 Tìm thêm nội dung cho: 来向
