Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 船东 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 船东:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 船东 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuándōng] chủ tàu; chủ thuyền。以出租船只为业的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông
船东 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 船东 Tìm thêm nội dung cho: 船东