Từ: 柳眉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柳眉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柳眉 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǔméi] chân mày lá liễu。指女子细长秀美的眉毛。
柳眉杏眼。
mắt phượng mày ngài.
柳眉倒竖(形容女人发怒时耸眉的样子)。
lông mày dựng đứng lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳

liễu:dương liễu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ

Gới ý 15 câu đối có chữ 柳眉:

姿

Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my

Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

柳眉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柳眉 Tìm thêm nội dung cho: 柳眉