Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不第 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不第:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất đệ
Không hợp cách, tức thi hỏng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Na Trương Giác bổn thị cá bất đệ tú tài
才 (Đệ nhất hồi) Trương Giác nọ vốn thi tú tài trượt.Không những, không chỉ.Họ kép.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ
不第 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不第 Tìm thêm nội dung cho: 不第