Từ: 全开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 全开 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánkāi] cả trang in。印刷上指整张的纸。
全开宣传画。
cả một trang tranh tuyên truyền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
全开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全开 Tìm thêm nội dung cho: 全开