Từ: 船老大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 船老大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 船老大 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánlǎodà]
bác lái đò; người lái chính。木船上的主要的船夫,也泛指船夫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
船老大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 船老大 Tìm thêm nội dung cho: 船老大