Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 长歌当哭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长歌当哭:
Nghĩa của 长歌当哭 trong tiếng Trung hiện đại:
[chánggēdàngkū] dùng thơ văn để giải toả nỗi buồn。以放声歌唱代替痛哭,指用诗文排解心中的悲哀愤懑之情。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哭
| khóc | 哭: | khóc lóc |
| khốc | 哭: | khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò) |

Tìm hình ảnh cho: 长歌当哭 Tìm thêm nội dung cho: 长歌当哭
