Từ: 长歌当哭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长歌当哭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 长 • 歌 • 当 • 哭

Nghĩa của 长歌当哭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chánggēdàngkū] dùng thơ văn để giải toả nỗi buồn。以放声歌唱代替痛哭,指用诗文排解心中的悲哀愤懑之情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng长:tràng (dài; lâu)
trường长:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng长:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca歌:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
cà歌:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng当:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương当:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哭

khóc哭:khóc lóc
khốc哭:khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò)
长歌当哭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长歌当哭 Tìm thêm nội dung cho: 长歌当哭