Từ: 明码 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明码:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明码 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngmǎ] 1. minh mã; mã công khai (trái với mật mã)。公开通用的电码(区别于"密码")。
2. niêm yết giá; giá niêm yết。旧时商业上指标明价格。
明码售货。
bán hàng theo giá niêm yết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 码

:mã số
明码 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明码 Tìm thêm nội dung cho: 明码