Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thuân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ thuân:
Pinyin: qun1, jun4, xun4, suo1;
Việt bính: seon1;
逡 thuân
Nghĩa Trung Việt của từ 逡
(Động) Đi trở lại, đi vòng lại.(Động) Lùi, nhường bước.
◇Hán Thư 漢書: Hữu công giả thượng, vô công giả hạ, tắc quần thần thuân 有功者上, 無功者下, 則群臣逡 (Công Tôn Hoằng truyện 公孫弘傳) Người có công ở trên, người không có công ở dưới, thì quần thần sẽ nhường bước.Thuân tuần 逡巡: (1) Lùi lại.
◇Giả Nghị 賈誼: Cửu quốc chi sư, thuân tuần độn đào nhi bất cảm tiến 九國之師, 逡巡遁逃而不敢進 (Quá Tần luận 過秦論) Quân chín nước, lùi lại chạy trốn không dám tiến lên.
§ Cũng viết là 逡循. (2) Do dự, rụt rè, chần chừ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phủ thủ sậu nhập, vật thuân tuần 俛首驟入, 勿逡巡 (Lao san đạo sĩ 勞山道士) Cúi đầu húc mạnh vào, chớ có ngần ngừ. (3) Khoảnh khắc, khoảng thời gian rất ngắn.
◇Tây sương kí 西廂記: Tuy nhiên thị bất quan thân, khả liên kiến mệnh tại thuân tuần 雖然是不關親, 可憐見命在逡巡說 (Đệ nhị bổn 第二本) Dù cho chẳng phải quan hệ thân thiết, thương thay nhân duyên (nên hay không) chỉ là trong phút chốc.
thoái, như "thoái (do dự)" (gdhn)
Nghĩa của 逡 trong tiếng Trung hiện đại:
[qūn]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: THOAN
nhường; nhân nhượng; lùi。退让;退。
Từ ghép:
逡巡
Số nét: 14
Hán Việt: THOAN
nhường; nhân nhượng; lùi。退让;退。
Từ ghép:
逡巡
Chữ gần giống với 逡:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Pinyin: cun1;
Việt bính: seon1;
皴 thuân
Nghĩa Trung Việt của từ 皴
(Động) Da nứt nẻ.◇Đỗ Phủ 杜甫: Trung nguyên vô thư quy bất đắc, Thủ cước đống thuân bì nhục tử 中原無書歸不得, 手腳凍皴皮肉死 (Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện 乾元中寓居同谷縣) Không được thư báo tin nơi Trung Nguyên, Tay chân lạnh nứt nẻ, da thịt chết.
(Động) Nhăn nhíu, co rút.
(Danh) Lối vẽ đường nét thấy như lồi lõm giống hệt núi sông cây đá, gọi là thuân pháp 皴法.
suân, như "suân (da nẻ vì gặp lạnh)" (gdhn)
Nghĩa của 皴 trong tiếng Trung hiện đại:
[cūn]Bộ: 皮 - Bì
Số nét: 12
Hán Việt: SUÂN
1. nẻ; nứt nẻ (da)。(皮肤)因受冻而裂开。
手皴 了。
tay bị nứt nẻ.
方
2. cáu bẩn; ghét; hòm; đất。皮肤上积存的泥垢。
一脖子皴 。
cổ đầy ghét.
3. Suân (một lối vẽ của Trung Quốc, đặt nghiêng ngọn bút lông quệt mực khô nhạt để thể hiện vân đá và mặt nam mặt bắc của núi, sau khi phác ra đường nét chung)。国画画山石时,勾出轮廓后,为了显示山石的纹理和阴阳面,再用 淡干墨侧笔而画,叫做皴。
Từ ghép:
皴法
Số nét: 12
Hán Việt: SUÂN
1. nẻ; nứt nẻ (da)。(皮肤)因受冻而裂开。
手皴 了。
tay bị nứt nẻ.
方
2. cáu bẩn; ghét; hòm; đất。皮肤上积存的泥垢。
一脖子皴 。
cổ đầy ghét.
3. Suân (một lối vẽ của Trung Quốc, đặt nghiêng ngọn bút lông quệt mực khô nhạt để thể hiện vân đá và mặt nam mặt bắc của núi, sau khi phác ra đường nét chung)。国画画山石时,勾出轮廓后,为了显示山石的纹理和阴阳面,再用 淡干墨侧笔而画,叫做皴。
Từ ghép:
皴法
Tự hình:

Pinyin: jun4;
Việt bính: zeon3;
竣 thuân, thuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 竣
(Động) Xong việc, hoàn tất.◎Như: thuân sự 竣事 xong việc, thuân công 竣工 thành công.
§ Có khi đọc là thuyên.
thoan, như "thoan (xong việc)" (gdhn)
Nghĩa của 竣 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùn]Bộ: 立 - Lập
Số nét: 12
Hán Việt: THOAN, TUẤN
hết; xong; làm xong; tất; kết thúc。完毕。
完竣。
hoàn tất.
告竣。
kết thúc.
竣工。
làm xong.
竣事。
xong việc.
Từ ghép:
竣工
Số nét: 12
Hán Việt: THOAN, TUẤN
hết; xong; làm xong; tất; kết thúc。完毕。
完竣。
hoàn tất.
告竣。
kết thúc.
竣工。
làm xong.
竣事。
xong việc.
Từ ghép:
竣工
Tự hình:

Pinyin: qun1, cun1, cun2;
Việt bính: cyun1 seon1 zeon3;
踆 thuân, tồn
Nghĩa Trung Việt của từ 踆
(Động) Ngừng lại, lui.§ Cũng như thuân 竣.Một âm là tồn.
(Động) Đá móc, dùng chân đá ngược lên.
(Danh) Tồn ô 踆烏 con quạ ở trên mặt trời, cũng chỉ mặt trời.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Nhật trung hữu tồn ô, nhi nguyệt trung hữu thiềm thừ 日中有踆烏, 而月中有蟾蜍 (Tinh thần 精神) Trên mặt trời có con quạ, còn trên mặt trăng có con cóc.
thò, như "thò lò" (gdhn)
Nghĩa của 踆 trong tiếng Trung hiện đại:
[cūn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: THUÂN
书
1. đá; đuổi; tống cổ。踢。
2. lui; dừng; hoãn; lùi; rút lui。退;止。
Từ ghép:
踆乌
Số nét: 14
Hán Việt: THUÂN
书
1. đá; đuổi; tống cổ。踢。
2. lui; dừng; hoãn; lùi; rút lui。退;止。
Từ ghép:
踆乌
Chữ gần giống với 踆:
䟴, 䟵, 䟶, 䟷, 䟸, 䟹, 䟺, 䟻, 䟽, 跼, 跽, 踁, 踅, 踆, 踈, 踉, 踊, 踋, 踌, 踎, 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuân
| thuân | 悛: | thuân (ăn năn) |

Tìm hình ảnh cho: thuân Tìm thêm nội dung cho: thuân
