Từ: thuân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ thuân:

逡 thuân皴 thuân竣 thuân, thuyên踆 thuân, tồn

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuân

thuân [thuân]

U+9021, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qun1, jun4, xun4, suo1;
Việt bính: seon1;

thuân

Nghĩa Trung Việt của từ 逡

(Động) Đi trở lại, đi vòng lại.

(Động)
Lùi, nhường bước.
◇Hán Thư
: Hữu công giả thượng, vô công giả hạ, tắc quần thần thuân , , (Công Tôn Hoằng truyện ) Người có công ở trên, người không có công ở dưới, thì quần thần sẽ nhường bước.Thuân tuần : (1) Lùi lại.
◇Giả Nghị : Cửu quốc chi sư, thuân tuần độn đào nhi bất cảm tiến , (Quá Tần luận ) Quân chín nước, lùi lại chạy trốn không dám tiến lên.
§ Cũng viết là . (2) Do dự, rụt rè, chần chừ.
◇Liêu trai chí dị : Phủ thủ sậu nhập, vật thuân tuần , (Lao san đạo sĩ ) Cúi đầu húc mạnh vào, chớ có ngần ngừ. (3) Khoảnh khắc, khoảng thời gian rất ngắn.
◇Tây sương kí 西: Tuy nhiên thị bất quan thân, khả liên kiến mệnh tại thuân tuần , (Đệ nhị bổn ) Dù cho chẳng phải quan hệ thân thiết, thương thay nhân duyên (nên hay không) chỉ là trong phút chốc.
thoái, như "thoái (do dự)" (gdhn)

Nghĩa của 逡 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūn]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: THOAN
nhường; nhân nhượng; lùi。退让;退。
Từ ghép:
逡巡

Chữ gần giống với 逡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

Chữ gần giống 逡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逡 Tự hình chữ 逡 Tự hình chữ 逡 Tự hình chữ 逡

thuân [thuân]

U+76B4, tổng 12 nét, bộ Bì 皮
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cun1;
Việt bính: seon1;

thuân

Nghĩa Trung Việt của từ 皴

(Động) Da nứt nẻ.
◇Đỗ Phủ
: Trung nguyên vô thư quy bất đắc, Thủ cước đống thuân bì nhục tử , (Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện ) Không được thư báo tin nơi Trung Nguyên, Tay chân lạnh nứt nẻ, da thịt chết.

(Động)
Nhăn nhíu, co rút.

(Danh)
Lối vẽ đường nét thấy như lồi lõm giống hệt núi sông cây đá, gọi là thuân pháp .
suân, như "suân (da nẻ vì gặp lạnh)" (gdhn)

Nghĩa của 皴 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūn]Bộ: 皮 - Bì
Số nét: 12
Hán Việt: SUÂN
1. nẻ; nứt nẻ (da)。(皮肤)因受冻而裂开。
手皴 了。
tay bị nứt nẻ.

2. cáu bẩn; ghét; hòm; đất。皮肤上积存的泥垢。
一脖子皴 。
cổ đầy ghét.
3. Suân (một lối vẽ của Trung Quốc, đặt nghiêng ngọn bút lông quệt mực khô nhạt để thể hiện vân đá và mặt nam mặt bắc của núi, sau khi phác ra đường nét chung)。国画画山石时,勾出轮廓后,为了显示山石的纹理和阴阳面,再用 淡干墨侧笔而画,叫做皴。
Từ ghép:
皴法

Chữ gần giống với 皴:

, , 𤿪, 𤿭, 𤿰, 𤿱,

Chữ gần giống 皴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皴 Tự hình chữ 皴 Tự hình chữ 皴 Tự hình chữ 皴

thuân, thuyên [thuân, thuyên]

U+7AE3, tổng 12 nét, bộ Lập 立
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jun4;
Việt bính: zeon3;

thuân, thuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 竣

(Động) Xong việc, hoàn tất.
◎Như: thuân sự
xong việc, thuân công thành công.
§ Có khi đọc là thuyên.
thoan, như "thoan (xong việc)" (gdhn)

Nghĩa của 竣 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùn]Bộ: 立 - Lập
Số nét: 12
Hán Việt: THOAN, TUẤN
hết; xong; làm xong; tất; kết thúc。完毕。
完竣。
hoàn tất.
告竣。
kết thúc.
竣工。
làm xong.
竣事。
xong việc.
Từ ghép:
竣工

Chữ gần giống với 竣:

, , , , , , 𥪅,

Chữ gần giống 竣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 竣 Tự hình chữ 竣 Tự hình chữ 竣 Tự hình chữ 竣

thuân, tồn [thuân, tồn]

U+8E06, tổng 14 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qun1, cun1, cun2;
Việt bính: cyun1 seon1 zeon3;

thuân, tồn

Nghĩa Trung Việt của từ 踆

(Động) Ngừng lại, lui.
§ Cũng như thuân
.Một âm là tồn.

(Động)
Đá móc, dùng chân đá ngược lên.

(Danh)
Tồn ô con quạ ở trên mặt trời, cũng chỉ mặt trời.
◇Hoài Nam Tử : Nhật trung hữu tồn ô, nhi nguyệt trung hữu thiềm thừ , (Tinh thần ) Trên mặt trời có con quạ, còn trên mặt trăng có con cóc.
thò, như "thò lò" (gdhn)

Nghĩa của 踆 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: THUÂN

1. đá; đuổi; tống cổ。踢。
2. lui; dừng; hoãn; lùi; rút lui。退;止。
Từ ghép:
踆乌

Chữ gần giống với 踆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,

Chữ gần giống 踆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踆 Tự hình chữ 踆 Tự hình chữ 踆 Tự hình chữ 踆

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuân

thuân:thuân (ăn năn)
thuân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuân Tìm thêm nội dung cho: thuân