Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
kiều cư
Ở quê người, ở đất khác.Ở nước ngoài.
Nghĩa của 侨居 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiáojū] sống ở nước ngoài; ngụ cư nước ngoài。在外国居住。古代也指在外乡居住。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 僑
| kiều | 僑: | kiều bào, ngoại kiều |
| quều | 僑: | quều chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |

Tìm hình ảnh cho: 僑居 Tìm thêm nội dung cho: 僑居
