Từ: 松散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 松散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 松散 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōngsǎn] rời rạc; lỏng lẻo (kết cấu của sự vật); phân tán; không tập trung (tinh thần)。 (事物的结构)不紧密;(精神)不集中。
[sōng·san]
khoan khoái; thoải mái。使轻松舒畅。
房里太热,出来松松散散。
trong phòng nóng quá, ra ngoài cho thoải mái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
松散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 松散 Tìm thêm nội dung cho: 松散