Chữ 筒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筒, chiết tự chữ ĐỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筒:

筒 đồng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 筒

Chiết tự chữ đồng bao gồm chữ 竹 同 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筒 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 同
  • trúc
  • đang, đùng, đồng
  • đồng [đồng]

    U+7B52, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong3, tong2, dong4;
    Việt bính: tung2 tung4
    1. [吹筒] xuy đồng;

    đồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 筒

    (Danh) Ống tre.
    ◇Vương Sung
    : Tiệt trúc vi đồng (Luận hành , Lượng tri ) Chặt tre làm ống.

    (Danh)
    Phàm vật gì hình ống, tròn mà trong rỗng đều gọi là đồng.
    ◎Như: bút đồng tháp bút, xuy đồng ống bắn chim.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dùng cho vật hình ống: thùng, hòm, hộp.
    đồng, như "trúc đồng(ống tre)" (vhn)

    Nghĩa của 筒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (筩)
    [tǒng]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐỒNG
    1. ống tre。粗大的竹管。
    竹筒
    ống tre
    2. ống; hộp。较粗的管状器物。
    笔筒
    hộp viết
    烟筒
    ống điếu
    邮筒
    hòm thư; thùng thư
    3. ống; hình ống。(筒儿)衣服等的筒状部分。
    袖筒儿。
    ống tay áo
    袜筒儿。
    ống vớ; ống tất
    长筒靴
    ủng cao cổ
    Từ ghép:
    筒裤 ; 筒裙 ; 筒瓦 ; 筒子 ; 筒子楼

    Chữ gần giống với 筒:

    , , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

    Chữ gần giống 筒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筒 Tự hình chữ 筒 Tự hình chữ 筒 Tự hình chữ 筒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒

    đồng:trúc đồng(ống tre)
    筒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筒 Tìm thêm nội dung cho: 筒