Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 筒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筒, chiết tự chữ ĐỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筒:
筒
Pinyin: tong3, tong2, dong4;
Việt bính: tung2 tung4
1. [吹筒] xuy đồng;
筒 đồng
Nghĩa Trung Việt của từ 筒
(Danh) Ống tre.◇Vương Sung 王充: Tiệt trúc vi đồng 截竹為筒 (Luận hành 論衡, Lượng tri 量知) Chặt tre làm ống.
(Danh) Phàm vật gì hình ống, tròn mà trong rỗng đều gọi là đồng.
◎Như: bút đồng 筆筒 tháp bút, xuy đồng 吹筒 ống bắn chim.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho vật hình ống: thùng, hòm, hộp.
đồng, như "trúc đồng(ống tre)" (vhn)
Nghĩa của 筒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (筩)
[tǒng]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỒNG
1. ống tre。粗大的竹管。
竹筒
ống tre
2. ống; hộp。较粗的管状器物。
笔筒
hộp viết
烟筒
ống điếu
邮筒
hòm thư; thùng thư
3. ống; hình ống。(筒儿)衣服等的筒状部分。
袖筒儿。
ống tay áo
袜筒儿。
ống vớ; ống tất
长筒靴
ủng cao cổ
Từ ghép:
筒裤 ; 筒裙 ; 筒瓦 ; 筒子 ; 筒子楼
[tǒng]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỒNG
1. ống tre。粗大的竹管。
竹筒
ống tre
2. ống; hộp。较粗的管状器物。
笔筒
hộp viết
烟筒
ống điếu
邮筒
hòm thư; thùng thư
3. ống; hình ống。(筒儿)衣服等的筒状部分。
袖筒儿。
ống tay áo
袜筒儿。
ống vớ; ống tất
长筒靴
ủng cao cổ
Từ ghép:
筒裤 ; 筒裙 ; 筒瓦 ; 筒子 ; 筒子楼
Chữ gần giống với 筒:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒
| đồng | 筒: | trúc đồng(ống tre) |

Tìm hình ảnh cho: 筒 Tìm thêm nội dung cho: 筒
