Từ: 小暑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小暑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 小 • 暑

Nghĩa của 小暑 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoshǔ] tiểu thử (tiết) (vào ngày 6, 7, 8 tháng 7)。二十四节气之一,在7月6,7或8日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暑

thử暑:hàn thử biểu
小暑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小暑 Tìm thêm nội dung cho: 小暑