Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nư:

挐 noa, nư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

noa, nư [noa, nư]

U+6310, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru2, na2, nu2, rao2;
Việt bính: jyu4 naa4 naau4;

noa, nư

Nghĩa Trung Việt của từ 挐

(Động) Dắt dẫn, khiên dẫn.
◇Hàn Dũ
: Tự Nam Hải noa chu nhi (Tống khu sách tự ) Từ Nam Hải đưa thuyền lại.

(Động)
Liên tục.

(Động)
Trộn lẫn.

(Tính)
Tạp loạn.Một âm là .

(Động)
Cầm, nắm giữ.
§ Cũng như

Nghĩa của 挐 trong tiếng Trung hiện đại:

[ná]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: NẢ
lằng nhằng; hỗn loạn。牵引;纷乱。

Chữ gần giống với 挐:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 挐

, ,

Chữ gần giống 挐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挐 Tự hình chữ 挐 Tự hình chữ 挐 Tự hình chữ 挐

Dịch nư sang tiếng Trung hiện đại:

怒气 《愤怒的情绪。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nư

:đã nư
nư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nư Tìm thêm nội dung cho: nư