Từ: 对答如流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对答如流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对答如流 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìdárúliú] đối đáp trôi chảy; đối đáp vanh vách。回答问话像流水一样流畅,形容反应快,口才好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 答

hóp:bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đớp:cá đớp mồi; chó đớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
对答如流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对答如流 Tìm thêm nội dung cho: 对答如流