Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 对答如流 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对答如流:
Nghĩa của 对答如流 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìdárúliú] đối đáp trôi chảy; đối đáp vanh vách。回答问话像流水一样流畅,形容反应快,口才好。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 答
| hóp | 答: | bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai) |
| đáp | 答: | đáp lại; đáp ứng |
| đớp | 答: | cá đớp mồi; chó đớp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |

Tìm hình ảnh cho: 对答如流 Tìm thêm nội dung cho: 对答如流
