Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 枕木 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhěnmù] tà vẹt; tà vẹt gỗ。横铺在铁路路基的道砟上、用来垫平和固定铁轨的方柱形木头。也叫道木。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枕
| chũm | 枕: | chũm cau, chũm nón; chũm choẹ |
| chấm | 枕: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chẩm | 枕: | chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy) |
| chắm | 枕: | chăm chắm |
| chẳm | 枕: | ngồi chăm chẳm |
| chỏm | 枕: | chỏm núi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |

Tìm hình ảnh cho: 枕木 Tìm thêm nội dung cho: 枕木
