Từ: chành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chành

Dịch chành sang tiếng Trung hiện đại:

大水漂。
割破。
枝梗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chành

chành:chành ra (bành rộng); vuông chành chạnh
chành: 
chành󰏰:chành ra (bành rộng); vuông chành chạnh
chành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chành Tìm thêm nội dung cho: chành