Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地角 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìjiǎo] 1. nơi xa; vùng xa。辽远偏僻的地方,地的尽头。
2. doi; mũi đất。指岬角。
3. cằm。指下巴颏儿。
2. doi; mũi đất。指岬角。
3. cằm。指下巴颏儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |

Tìm hình ảnh cho: 地角 Tìm thêm nội dung cho: 地角
