Từ: 彼岸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彼岸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bỉ ngạn
Bờ bên kia.
§ Hán dịch nghĩa chữ Phạn pāramitā, nghĩa là đến bờ bên kia. Dịch âm là
ba-la-mật
蜜 hoàn tất, hoàn hảo.
◎Như:
đáo bỉ ngạn
岸 đến bờ bên kia, nghĩa là giải thoát.

Nghĩa của 彼岸 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐ"àn] 名;书
1. bên kia; bờ bên kia; bờ đối diện (của sông, hồ, biển..)。(江、河、湖、海的)那一边;对岸。
2. thế giới bên kia; cõi Niết bàn; miền cực lạc (Phật giáo cho rằng biên giới của vùng có sanh có tử là bờ bên này, còn biên giới của miền thoát khỏi sanh tử - cõi Niết bàn - gọi là bờ bên kia)。佛教认为有生有死的境界好比此岸,超脱生死的境界(涅槃)好比彼岸。
3. miền lý tưởng; cõi mơ ước。比喻所向往的境界。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彼

bẽ: 
bể:bốn bể
bỉ:bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia)
bở:khoai bở; tưởng bở; vớ bở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岸

ngan:con ngan (vịt xiêm)
ngàn:núi ngàn
ngạn:tả ngạn, hữu ngạn (bờ phải, bờ trái)
彼岸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彼岸 Tìm thêm nội dung cho: 彼岸