Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bỉ ngạn
Bờ bên kia.
§ Hán dịch nghĩa chữ Phạn pāramitā, nghĩa là đến bờ bên kia. Dịch âm là
ba-la-mật
波羅蜜 hoàn tất, hoàn hảo.
◎Như:
đáo bỉ ngạn
到彼岸 đến bờ bên kia, nghĩa là giải thoát.
Nghĩa của 彼岸 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐ"àn] 名;书
1. bên kia; bờ bên kia; bờ đối diện (của sông, hồ, biển..)。(江、河、湖、海的)那一边;对岸。
2. thế giới bên kia; cõi Niết bàn; miền cực lạc (Phật giáo cho rằng biên giới của vùng có sanh có tử là bờ bên này, còn biên giới của miền thoát khỏi sanh tử - cõi Niết bàn - gọi là bờ bên kia)。佛教认为有生有死的境界好比此岸,超脱生死的境界(涅槃)好比彼岸。
3. miền lý tưởng; cõi mơ ước。比喻所向往的境界。
1. bên kia; bờ bên kia; bờ đối diện (của sông, hồ, biển..)。(江、河、湖、海的)那一边;对岸。
2. thế giới bên kia; cõi Niết bàn; miền cực lạc (Phật giáo cho rằng biên giới của vùng có sanh có tử là bờ bên này, còn biên giới của miền thoát khỏi sanh tử - cõi Niết bàn - gọi là bờ bên kia)。佛教认为有生有死的境界好比此岸,超脱生死的境界(涅槃)好比彼岸。
3. miền lý tưởng; cõi mơ ước。比喻所向往的境界。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彼
| bẽ | 彼: | |
| bể | 彼: | bốn bể |
| bỉ | 彼: | bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia) |
| bở | 彼: | khoai bở; tưởng bở; vớ bở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岸
| ngan | 岸: | con ngan (vịt xiêm) |
| ngàn | 岸: | núi ngàn |
| ngạn | 岸: | tả ngạn, hữu ngạn (bờ phải, bờ trái) |

Tìm hình ảnh cho: 彼岸 Tìm thêm nội dung cho: 彼岸
