Từ: 广种薄收 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广种薄收:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 广种薄收 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎngzhòngbóshōu] thất thu; trồng nhiều thu ít; sản lượng thấp; năng suất kém。农业上一种粗放的经营方式,大面积播种,单位面积产量较低。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra
广种薄收 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广种薄收 Tìm thêm nội dung cho: 广种薄收