Từ: 林农 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 林农:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 林农 trong tiếng Trung hiện đại:

[línnóng] người trồng rừng; thợ rừng。从事森林的培育、管理、保护等工作的农民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại
林农 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 林农 Tìm thêm nội dung cho: 林农