biên giới
Đường ranh phân chia hai nước. ◇Tây du kí 西遊記:
Thử nãi thị Đại Đường đích san hà biên giới
此乃是大唐的山河邊界 (Đệ thập tam hồi) Đây là ranh giới nước Đại Đường.Vùng đất ở biên cương. ◇Tấn Thư 晉書:
Tất sử biên giới vô tham tiểu lợi, cường nhược bất đắc tương lăng
必使邊界無貪小利, 強弱不得相陵 (Ân Trọng Kham truyện 殷仲堪傳) Tất làm cho vùng biên cảnh không tham lợi nhỏ, nước mạnh nước yếu không lấn hiếp nhau được.
Nghĩa của 边界 trong tiếng Trung hiện đại:
biên giới; ranh giới。地区和地区之间的界线。
越过边界。
vượt biên
边界。
đường biên giới
边界争端。
tranh chấp biên giới
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邊
| ben | 邊: | lang ben (bệnh) |
| biên | 邊: | biên giới; vô biên |
| bên | 邊: | bên trong; bên trên |
| bển | 邊: | |
| bễn | 邊: | |
| ven | 邊: | ven sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 界
| giái | 界: | |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |

Tìm hình ảnh cho: 邊界 Tìm thêm nội dung cho: 邊界
