Từ: 档案学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 档案学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 档案学 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàng"ànxué] khoa văn thư lưu trữ; ngành văn thư lưu trữ。以档案和档案工作为研究对象的一门社会科学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 档

đang:đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
档案学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 档案学 Tìm thêm nội dung cho: 档案学