Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 惩一警百 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惩一警百:
Nghĩa của 惩一警百 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngyījǐngbǎi] Hán Việt: TRỪNG NHẤT CẢNH BÁCH
làm gương; phạt một người răn dạy trăm người; trừng trị răn đe。惩罚少数人以警戒多数人。
làm gương; phạt một người răn dạy trăm người; trừng trị răn đe。惩罚少数人以警戒多数人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惩
| trừng | 惩: | trừng phạt, trừng trị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 警
| cảnh | 警: | cảnh sát; cảnh báo |
| khểnh | 警: | khấp khểnh; nằm khểnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |

Tìm hình ảnh cho: 惩一警百 Tìm thêm nội dung cho: 惩一警百
