Từ: 林场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 林场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 林场 trong tiếng Trung hiện đại:

[línchǎng] 1. công việc trên lâm trường (quản lí, bồi dưỡng, khai thác )。从事培育、管理、采伐森林等工作的单位。
2. lâm trường。培育或采伐森林的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
林场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 林场 Tìm thêm nội dung cho: 林场