Từ: 自明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自明 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìmíng] hiển nhiên; rõ ràng (không cần bằng chứng)。不需证明,不言而喻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
自明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自明 Tìm thêm nội dung cho: 自明