Từ: 保密 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保密:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 保 • 密

Nghĩa của 保密 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎomì] bảo mật; giữ bí mật。保守机密。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo保:đảm bảo
bầu保:bầu ra
bửu保:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất密:mất mát
mật密:bí mật
保密 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保密 Tìm thêm nội dung cho: 保密