Từ: 嗓子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗓子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嗓 • 子

Nghĩa của 嗓子 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎng·zi] 1. cổ họng; cuống họng。喉咙。
嗓子疼。
đau họng.
2. giọng。嗓音。
放开嗓子唱。
cất giọng hát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗓

tang嗓:tang âm (giọng nói)
tảng嗓:tảng âm (giọng nói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
嗓子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嗓子 Tìm thêm nội dung cho: 嗓子