Cao su chống va đập cửa

Từ: 果农 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果农:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 果农 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒnóng] nhà vườn; người trồng cây ăn quả。栽培果树,从事果品生产的农民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại
果农 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 果农 Tìm thêm nội dung cho: 果农