Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 终端 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 终端:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 终端 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngduān] đầu cuối; phần cuối。电子计算机等系统中用来发指令或接收信息的装置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
终端 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 终端 Tìm thêm nội dung cho: 终端