Từ: vân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 16 kết quả cho từ vân:
Đây là các chữ cấu thành từ này: vân
Pinyin: yun2;
Việt bính: wan4
1. [云云] vân vân;
云 vân
Nghĩa Trung Việt của từ 云
(Động) Rằng, bảo, nói.◎Như: ngữ vân 語云 lời quê nói rằng.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Tự vân tiên thế tị Tần thời loạn, suất thê tử ấp nhân, lai thử tuyệt cảnh, bất phục xuất yên 自云先世避秦時亂, 率妻子邑人來此絕境, 不復出焉 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Họ bảo tổ tiên trốn loạn đời Tần, dắt vợ con và người trong ấp lại chỗ hiểm trở xa xôi này rồi không trở ra nữa.
(Động) Có.
◇Tuân Tử 荀子: Kì vân ích hồ? 其云益乎 (Pháp hành 法行) Điều đó có ích gì không?
(Động) Là.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tuy vân thất phu, bá vương khả dã 雖云匹夫, 霸王可也 (Viên Thuật truyện 袁術傳) Tuy là kẻ thất phu, cũng có thể xưng bá xưng vương.
(Trợ) Trợ từ ngữ khí đặt ở đầu, giữa hoặc cuối câu.
◇Sử Kí 史記: Dư đăng Cơ san, kì thượng cái hữu Hứa Do trủng vân 余登箕山, 其上蓋有許由冢云 (Bá Di liệt truyện 伯夷列傳) Ta lên núi Cơ, trên ấy dường như có mộ của Hứa Do.
(Đại) Như thế, vân vân.
◇Tả truyện 左傳: Tử chi ngôn vân, hựu yên dụng minh? 子之言云, 又焉用盟 (Tương Công nhị thập bát niên 襄公二十八年) Ông nói như thế, thì cần gì phải liên minh?
◇Hán Thư 漢書: Thượng viết ngô dục vân vân 上曰吾欲云云 (Cấp Trịnh liệt truyện 汲鄭列傳) Vua nói ta muốn như thế như thế.
§ Giản thể của 雲.
vân, như "vân mây; vân vũ (làm tình)" (vhn)
Nghĩa của 云 trong tiếng Trung hiện đại:
[yún]
Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 4
Hán Việt: VÂN
1. nói。说。
人云 亦云
người ta nói sao mình nói vậy.
不知所云
không biết nói gì
2. rằng (trợ từ trong Hán ngữ cổ đại)。古汉语助词。
岁云 暮矣。
rằng đã cuối năm rồi.
3. mây。在空中悬浮的由水滴、冰晶聚集形成的物体。
4. Vân Nam。指云南。
云 腿(云南宣威一带出产的火腿)。
chân giò hun khói Vân Nam
5. họ Vân。姓。
Từ ghép:
云板 ; 云豹 ; 云鬓 ; 云彩 ; 云层 ; 云豆 ; 云端 ; 云朵 ; 云贵 ; 云海 ; 云汉 ; 云集 ; 云锦 ; 云谲波诡 ; 云锣 ; 云母 ; 云泥之别 ; 云片糕 ; 云气 ; 云雀 ; 云散 ; 云山雾罩 ; 云梯 ; 云天 ; 云头 ; 云头儿 ; 云图 ; 云雾 ; 云霞 ; 云消雾散 ; 云霄 ; 云崖 ; 云烟 ; 云翳 ; 云游 ; 云雨 ; 云云 ; 云蒸霞蔚
Tự hình:

Pinyin: yuan2, yun4;
Việt bính: jyun4;
员 viên, vân
Nghĩa Trung Việt của từ 员
Giản thể của chữ 員.viên, như "nhân viên, đảng viên" (gdhn)
Nghĩa của 员 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuán]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: VIÊN
1. nhân viên; học viên; thành viên。指工作或学习的人。
教员
giáo viên
学员
học viên
演员
diễn viên
职员
viên chức
指挥员
viên chỉ huy; người chỉ huy
战斗员
chiến sĩ; chiến binh.
2. thành viên (trong đoàn thể hoặc tổ chức.)。指团体或组织中的成员。
党员
đảng viên
团员
đoàn viên
会员
hội viên
队员
đội viên
量
3. viên。用于武将。
一员大将。
một viên đại tướng
Từ ghép:
员额 ; 员工 ; 员司 ; 员外
[yún]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: VIÊN
Viên (dùng làm tên người, Ngũ Viên, tức Ngũ Tử Tư, người thời Xuân Thu)。用于人名,伍员(即伍子胥),春秋时人。
[yùn]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: VIÊN
họ Viên。姓。
Chữ gần giống với 员:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 员
員,
Tự hình:

Pinyin: yun2;
Việt bính: wan4;
纭 vân
Nghĩa Trung Việt của từ 纭
Giản thể của chữ 紜.vân, như "phân vân; vân vân" (gdhn)
Nghĩa của 纭 trong tiếng Trung hiện đại:
[yún]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: VÂN
bừa bộn; rối bời。〖纭纭〗形容多而乱。
Dị thể chữ 纭
紜,
Tự hình:

Pinyin: yun2, yi4, yun4;
Việt bính: wan4;
芸 vân
Nghĩa Trung Việt của từ 芸
(Danh) Một thứ cỏ thơm (mần tưới), lấy lá hoa nó gấp vào sách thì khỏi mọt.§ Còn gọi là vân hương 芸香 hoặc vân thảo 芸草.
◎Như: vân biên 芸編 chỉ quyển sách, vân song 芸窗 thư trai, thư phòng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Vân song tằng kỉ nhiễm thư hương 芸窗曾幾染書香 (Điệp tử thư trung 蝶死書中) Thư phòng đã từng bao lần đượm mùi hương sách vở.
(Danh) Một loại rau, còn gọi là phương thái 芳菜.
(Danh) Họ Vân.
(Động) Diệt trừ cỏ.
§ Thông vân 耘.
◇Liệt Tử 列子: Tiên sanh hữu nhất thê nhất thiếp, nhi bất năng trị, tam mẫu chi viên, nhi bất năng vân 先生有一妻一妾, 而不能治, 三畝之園, 而不能芸 (Dương Chu 楊朱) Tiên sinh có một thê một thiếp, mà không biết trị, có vườn ba mẫu mà không làm cỏ được.
§ Một dạng của 蕓.
nghề, như "nghề nghiệp; nghề nông" (gdhn)
nghế, như "ngố nghế" (gdhn)
nghệ, như "nghệ thuật" (gdhn)
vân, như "vân đậu (đỗ hình quả thận)" (gdhn)
Nghĩa của 芸 trong tiếng Trung hiện đại:
[yún]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: VÂN
1. cây cửu lý hương。芸香。
2. cây cải dầu。见〖芸薹〗。
Từ ghép:
芸豆 ; 芸薹 ; 芸香 ; 芸芸 ; 芸芸众生
Chữ gần giống với 芸:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Pinyin: yuan2, yun2;
Việt bính: jyun2 jyun4 wan4 wan6;
貟 viên, vân
Nghĩa Trung Việt của từ 貟
Tục dùng như chữ viên 員.Dị thể chữ 貟
贠,
Tự hình:

Pinyin: yun2;
Việt bính: wan4;
郧 vân
Nghĩa Trung Việt của từ 郧
Giản thể của chữ 鄖.Nghĩa của 郧 trong tiếng Trung hiện đại:
[yún]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: VÂN
1. huyện Vân (tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。郧县,在湖北。
2. họ Vân。姓。
Dị thể chữ 郧
鄖,
Tự hình:

Pinyin: yuan2, yun4;
Việt bính: jyun4 wan4
1. [委員] ủy viên 2. [動員] động viên 3. [備員] bị viên 4. [幅員] bức viên 5. [編輯員] biên tập viên 6. [閣員] các viên 7. [幹員] cán viên 8. [職員] chức viên 9. [議員] nghị viên 10. [人員] nhân viên 11. [官員] quan viên 12. [成員] thành viên 13. [員外] viên ngoại;
員 viên, vân
Nghĩa Trung Việt của từ 員
(Danh) Hình tròn.§ Thông viên 圓.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Viên giả thường chuyển 員者常轉 (Nguyên đạo 原道) Hình tròn thì hay xoay vần.
(Danh) Chu vi.
◎Như: phúc viên quảng đại 幅員廣大 bề ngang và chu vi rộng lớn (đất đai rộng lớn).
(Danh) Số người hay vật.
◎Như: thiết quan nhược can viên 設官若干員 đặt ngần này số quan.
(Danh) Người làm nghề nghiệp hoặc công việc nào đó.
◎Như: giáo viên 教員, phục vụ viên 服務員, công vụ viên 公務員.
(Danh) Người thuộc trong một đoàn thể.
◎Như: đảng viên 黨員, hội viên 會員, đoàn viên 團員.
(Danh) Lượng từ: viên, người.
◎Như: lưỡng viên kiện tướng 兩員健將 hai người kiện tướng.
(Động) Làm lợi, tăng thêm lợi ích.
◇Thi Kinh 詩經: Vô khí nhĩ phụ, Viên vu nhĩ bức 無棄爾輔, 員于爾輻 (Tiểu nhã 小雅, Chánh nguyệt 正月) Chớ bỏ hai đòn xe của mi, (Thì) có lợi cho nan hoa bánh xe của mi. Một âm là vân.
(Trợ) Ngữ khí cuối câu. Cũng như vân 云.
◇Thi Kinh 詩經: Cảo y kì cân, Liêu lạc ngã vân 縞衣綦巾, 聊樂我員 (Trịnh phong 鄭風, Xuất kì đông môn 鄭風, 出其東門) Áo trắng khăn xám, (Nhưng cũng làm) ta vui thích vậy.
viên, như "nhân viên, đảng viên, một viên tướng" (vhn)
von, như "chon von" (btcn)
Chữ gần giống với 員:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Dị thể chữ 員
员,
Tự hình:

Pinyin: yun2;
Việt bính: wan4;
紜 vân
Nghĩa Trung Việt của từ 紜
(Tính) Nhung nhúc, lộn xộn, rối loạn.◎Như: chúng thuyết phân vân 眾說紛紜 mọi người bàn tán xôn xao.
vân, như "phân vân; vân vân" (vhn)
Chữ gần giống với 紜:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 紜
纭,
Tự hình:

Pinyin: yun2, ba3, ba4;
Việt bính: wan4
1. [耕耘] canh vân;
耘 vân
Nghĩa Trung Việt của từ 耘
(Động) Làm cỏ, trừ cỏ.◇Nguyễn Du 阮攸: Kì nam nghiệp vân tỉ 其男業耘耔 (Hoàng Mai sơn thượng thôn 黃梅山上村) Việc đàn ông là làm cỏ vun gốc lúa.
vân, như "vần điền (làm cỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 耘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: VÂN
làm cỏ; nhổ cỏ。田地里除草。
耘 田
nhổ cỏ ruộng; làm cỏ ruộng
春耕夏耘 ,秋收冬藏。
mùa xuân cày cấy, mùa hè làm cỏ, mùa thu thu hoạch, mùa đông cất giữ.
Từ ghép:
耘锄 ; 耘耥
Dị thể chữ 耘
秐,
Tự hình:

Pinyin: yun2;
Việt bính: wan4;
鄖 vân
Nghĩa Trung Việt của từ 鄖
(Danh) Tên nước, bị nhà Sở 楚 diệt thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hồ Bắc 湖北.(Danh) Tên đất, ấp của nước Ngô 吳 thời Xuân Thu, nền cũ nay ở tỉnh Giang Tô 江蘇.
Dị thể chữ 鄖
郧,
Tự hình:

Pinyin: yun2;
Việt bính: wan4
1. [陰雲] âm vân 2. [大旱望雲霓] đại hạn vọng vân nghê 3. [薄雲] bạc vân 4. [白雲] bạch vân 5. [白雲石] bạch vân thạch 6. [白雲蒼狗] bạch vân thương cẩu 7. [碧雲] bích vân 8. [干雲] can vân 9. [景雲] cảnh vân 10. [孤雲野鶴] cô vân dã hạc 11. [戰雲] chiến vân 12. [五雲] ngũ vân 13. [雲端] vân đoan 14. [雲雨] vân vũ;
雲 vân
Nghĩa Trung Việt của từ 雲
(Danh) Mây.§ Hơi nước dưới đất bốc lên trên cao, gặp khí lạnh rớt thành từng đám, hạt nước nho nhỏ, nổi quanh trong không gọi là vân 雲. Sa mù ở gần mặt đất thì gọi là vụ 霧.
◇Nguyễn Du 阮攸: Vũ tự bàng đà vân tự si 雨自滂沱雲自癡 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Mưa rơi tầm tã, mây thẫn thờ.
(Danh) Tỉnh Vân Nam 雲南 gọi tắt.
(Danh) Họ Vân.
(Phó) Đông đảo.
◎Như: vân tập 雲集 tập hợp đông đảo.
◇Giả Nghị 賈誼: Thiên hạ vân tập nhi hưởng ứng 天下雲集而響應 (Quá Tần luận 過秦論) Người ta tụ tập đông đảo hưởng ứng.
vân, như "vân mây; vân vũ (làm tình)" (vhn)
Dị thể chữ 雲
云,
Tự hình:

Pinyin: yun2;
Việt bính: wan4;
筼 vân
Nghĩa Trung Việt của từ 筼
Giản thể của chữ 篔.Nghĩa của 筼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: VÂN
cây vân (loại tre to mọc bên bờ nước)。〖筼筜〗生长在水边的大竹子。
Chữ gần giống với 筼:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Dị thể chữ 筼
篔,
Tự hình:

Pinyin: yun2;
Việt bính: wan4;
蕓 vân
Nghĩa Trung Việt của từ 蕓
(Danh) Vân đài 蕓薹 rau vân đài, lá non để ăn, hạt để ép dầu (Brassica napus).§ Còn gọi là du thái 油菜.
vân, như "vân đậu (đỗ hình quả thận)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蕓:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕓
芸,
Tự hình:

Pinyin: yun2;
Việt bính: wan4;
篔 vân
Nghĩa Trung Việt của từ 篔
(Danh) Vân đương 篔簹 một giống tre thân mỏng mà đốt dài. Ta gọi là tre lộc ngộc, tre lồ ồ.Chữ gần giống với 篔:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Dị thể chữ 篔
筼,
Tự hình:

Dịch vân sang tiếng Trung hiện đại:
理 《物质组织的条纹; 纹理。》云头儿; 云 《云状的图案花纹。》
鋆 《(在人名中也读jūn)金子。》
纹; 纹儿 《丝织品上的花纹。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vân
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
| vân | 紜: | phân vân; vân vân |
| vân | 紋: | phân vân; vân vân |
| vân | 纭: | phân vân; vân vân |
| vân | 耘: | vần điền (làm cỏ) |
| vân | 芸: | vân đậu (đỗ hình quả thận) |
| vân | 蕓: | vân đậu (đỗ hình quả thận) |
| vân | 雲: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Gới ý 23 câu đối có chữ vân:
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh
Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh
Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu
Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa
Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong
Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng
Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm
Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

Tìm hình ảnh cho: vân Tìm thêm nội dung cho: vân
