Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 新异 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新异:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新异 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnyì] tân kỳ; mới lạ。新奇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
新异 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新异 Tìm thêm nội dung cho: 新异